Cảm biến đo mức bằng sóng siêu âm là một loại đo mức không tiếp xúc với độ chính xác cao. Nguyên lý cảm biến sẽ phóng một tia sóng siêu âm từ đầu cảm biến xuống, sóng siêu âm khi gặp chất lỏng sẽ phản hồi lại. Dựa vào thời gian sóng siêu âm phản hồi lại cảm biến xác định được khoảng cách từ đầu cảm biến tới mức nước .
Tín hiệu ngõ ra của cảm biến siêu âm là tín hiệu 4-20mA, 0-10V, Modbus. Nên chúng ta dể dàng cài đặt cũng như kết nối với PLC .
Ưu điểm cảm biến đo mức siêu âm : Độ chính xác cao, dùng được cho môi trường nước, hóa chất, thực phẩm như : sữa, rượu,… Ngoài ra cảm biến còn dùng để đo mức dầu các loại. Chọn Option chống cháy nổ. Cài đặt khoảng cách đo tùy chọn trên dãy đo chuẩn.
Nhược điểm : Không dùng cho bồn chứa có nhiệt độ và áp suất cao. Do nguyên lý đo mức bằng sóng siêu âm. Nên sóng sẽ bị ảnh hưởng bởi mặt nước gợn sóng như, bồn chứa có cánh khuấy, khu vực mặt hồ gợn sóng,…Khoảng cách đo giới hạn 20m trở lại
Ứng dụng cảm biến đo mức siêu âm
- Thiết bị cảm biến đo mức dạng sóng siêu âm thường được dùng để đo mức nước trong các bể chứa bê tông, bể âm hoặc bể nổi; chuyên dùng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy cho doanh nghiệp. Đặc biệt cảm biến siêu âm loại có hiển thị mức nước trên cảm biến nên rất thiện tiện trong việc xem mức nước thực tế là bao nhiêu mét.
- Ứng dụng đo mức nước trong các bể chứa nước thải chưa qua xử lý. Do đặc tính đo không tiếp xúc với chất lỏng nên không bị ảnh hưởng bởi các hóa chất.
- Đo mực nước các kênh mở, cống thoát nước của thành phố. Nhằm kiểm soát mức nước trong hệ thống cống. Đưa ra phương án chống ngập hiệu quả cho thành phố.
- Cảm biến siêu âm còn được ứng dụng đo mức trong các tank chứa kín. Áp suất nhỏ dưới 1bar các bạn nhé. Khoảng cách đo ngắn từ vài trăm milimet đến vài mét. Dãy đo cài đặt tùy chỉnh dễ dàng. Rất thuận tiện
Thông số kỹ thuật cảm biến đo mức siêu âm
| Housing/sensor material |
PC or Al / PP wetted part (only PVDF for ATEX certified vers.) |
|---|---|
| Mechanical installation |
2” GAS M (PP flange DN80 opt.) |
| Protection degree |
IP67/IP68 (Sensor) |
| Electrical connection |
Internal push connectors |
| Working temperature |
-30 ÷ +70°C; +80°C non-continuous |
| Pressure |
from 0,5 to 1,5 bar (absolute) |
| Power supply |
12Vdc / 20÷30Vdc (2-wires versions) – |
| Power consumption |
0,6W (2-wires) – 1,5W (4-wires) |
| Analog output |
4…20mA, max 750ohm |
| Relays output |
(4-wire only) n°2 3A 230Vac (n.o.) |
| Digital communication |
MUDBUS RTU for 4-wire vers. ; |
| Max measure range |
max 0.25 ÷ 6m |
| Blind distance |
0,25m (6m versions) / |
| Temperature compensation |
digital from -30 to 80°C |
| Accuracy |
±0,2% (of the measured distance) |
| Resolution |
1mm. |
| Calibration |
4 buttons or via HART / MODBUS RTU / BLUETOOTH |
| Warm-up |
5 minutes typical |
| LCD Display |
Plug-in display/keyboard 4 buttons matrix LCD |
| Ex-proof |
ATEX II 1/2G Ex ia/db IIC T4 Ga/Gb ; |
